Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
mở màn



verb
to raise the curtain, to begin

[mở màn]
to raise the curtain
(nghĩa bóng) to begin; to start
Trận mở màn cho một mùa bóng đá
Opening match of a football season
Cảnh mở màn cho vở diễn
The opening scene of the play
(bóng đá) to kick off



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.