Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
manhood




manhood
['mænhud]
danh từ
nhân cách, nhân tính
tuổi trưởng thành
to reach (arrive at) manhood
đến tuổi trưởng thành
manhood suffrage
quyền bầu cử cho tất cả những người đàn ông đến tuổi trưởng thành
dũng khí, lòng can đảm, tính cương nghị
đàn ông (nói chung)
the whole manhood of the country
toàn thể những người đàn ông của đất nước


/'mænhud/

danh từ
nhân cách, nhân tính
tuổi trưởng thành
to reach (arrive at) manhood đến tuổi trưởng thành
manhood suffrage quyền bầu cử cho tất cả những người đàn ông đến tuổi trưởng thành
dũng khí, lòng can đảm, tính cương nghị
đàn ông (nói chung)
the whole manhood of the country toàn thể những người đàn ông của đất nước

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "manhood"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.