Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
manitou




manitou
['mænitu:]
Cách viết khác:
manitu
['mænitu:]
danh từ
thần ác; thần thiện (thổ dân Mỹ)
vật thần, bùa, thần lực, sức mạnh siêu nhân


/'mænitu:/

danh từ
thần ác; thần thiện (thổ dân Mỹ)
vật thần, bùa

Related search result for "manitou"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.