Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mash





mash
[mæ∫]
danh từ
cháo khoai tây, đậu nghiền nhừ
cám (nấu gia súc), nước ủ rượu
hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi)
(từ lóng) đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc
(nghĩa bóng) mớ hỗn độn, bột giấy, bột nhão
(từ lóng) người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng
ngoại động từ
ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi)
nghiền, bóp nát; ngâm, ủ rượu
(từ lóng) làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình
trộn lẫn (thóc, cám) để nấu


/mæʃ/

danh từ
hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi)
(từ lóng) đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc
(nghĩa bóng) mớ hỗn độn
(từ lóng) người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng

ngoại động từ
ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi)
nghiền, bóp nát
(từ lóng) làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mash"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.