Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
meddle





meddle
['medl]
nội động từ
(to meddle in something) can thiệp vào (cái gì không có liên quan đến mình)
don't meddle in my affairs
đừng xía vào việc của tôi
you're always meddling
anh lúc nào cũng can thiệp vào chuyện người khác
(to meddle with something) giải quyết việc gì mà mình không bắt buộc phải làm hoặc mình không biết tường tận về nó
who's been meddling with my papers?
ai vừa lục soát giấy tờ của tôi vậy?
don't meddle with electrical wiring, you're not an electrician
đừng có sờ mó vào đám dây điện, anh chả phải là thợ điện đâu


/'medl/

nội động từ
xen vào, dính vào, can thiệp vào
to meddle in someone's affrais can thiệp vào việc của ai

Related search result for "meddle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.