Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
meditate




meditate
['mediteit]
nội động từ
suy nghĩ sâu sắc (đặc biệt là về những vấn đề tâm linh); trầm ngâm; trầm tư
I meditate in order to relax
tôi trầm ngâm để bớt căng thẳng
to meditate on/upon something
suy ngẫm về điều gì; suy tư về điều gì
to meditate on the sufferings of Christ
suy tư về những nỗi khổ hạnh của Chúa
ngoại động từ
trù tính
to meditate revenge/mischief
trù tính việc trả thù/điều ác
she's meditating leaving home
cô ta đang trù tính rời khỏi nhà


/'mediteit/

nội động từ
( on, upon) ngẫm nghĩ, trầm ngâm

ngoại động từ
trù tính

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "meditate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.