Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
memorialize




memorialize
[mə'mɔ:riəlaiz]
Cách viết khác:
memorialise
[mə'mɔ:riəlaiz]
ngoại động từ
kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
đưa đơn thỉnh nguyện, đưa bản kiến nghị (cho ai)


/mi'mɔ:riəlaiz/ (memorialise) /mi'mɔ:riəlaiz/

ngoại động từ
kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm
đưa đơn thỉnh nguyện, đưa bản kiến nghị (cho ai)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "memorialize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.