Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
modal




modal
['moudl]
tính từ
(thuộc) cách thức, (thuộc) phương thức
(ngôn ngữ học) thuộc một động từ tình thái
danh từ, cũng modal verb; modal auxiliary; modal auxiliary verb
động từ được dùng với một động từ khác (nhưng không dùng với một động từ tình thái khác) để thể hiện khả năng, sự cho phép, nghĩa vụ...
CAN, MAY, MIGHT, MUST and SHOULD are all modals
CAN, MAY, MIGHT, MUST và SHOULD đều là động từ tình thái



(logic học) (thuộc) mốt, mô thái

/'moudl/

tính từ
(thuộc) cách thức, (thuộc) phương thức
(ngôn ngữ học) (thuộc) lối
(âm nhạc) (thuộc) điệu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "modal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.