Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
model



/moud/

danh từ

kiểu, mẫu, mô hình

    working model mô hình máy chạy được

(nghĩa bóng) người làm gương, người gương mẫu

    a model of industry một người gương mẫu về đức tính cần cù

(thông tục) người giống hệt; vật giống hệt

    a peefect model of someone người giống hệt ai

người làm kiểu, vật làm kiểu (để vẽ, nặn tượng)

người đàn bà mặc quần áo mẫu (cho khách xem); quần áo mặc làm mẫu

vật mẫu

tính từ

mẫu mực, gương mẫu

    a model wife người vợ mẫu mực

động từ

làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn

    to model a man's head in clay làm mô hình đầu người bằng đất sét

( after, on, upon) làm theo, làm gương, bắt chước

    to model oneself on sowmone làm theo ai, theo gương ai, bắt chước ai

làm nghề mặc quần áo làm nẫu; mặc làm mẫu


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "model"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.