Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
modest





modest
['mɔdist]
tính từ
khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn
the hero was very modest about his great deals
người anh hùng rất khiêm tốn về những chiến công to lớn của mình
thuỳ mị, nhu mì, e lệ
a modest girl
một cô gái nhu mì
vừa phải, phải chăng, có mức độ; bình thường, giản dị
my demands are quite modest
những yêu cầu của tôi rất là phải chăng
a modest little house
một căn nhà nhỏ bé giản dị


/'mɔdist/

tính từ
khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn
the hero was very modest about his great deals người anh hùng rất khiêm tốn về những chiến công to lớn của mình
thuỳ mị, nhu mì, e lệ
a modest girl một cô gái nhu mì
vừa phải, phải chăng, có mức độ; bình thường, giản dị
my demands are quite modest những yêu cầu của tôi rất là phải chăng
a modest little house một căn nhà nhỏ bé giản dị

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "modest"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.