Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mortgagee




mortgagee
[,mɔgə'dʒi:]
danh từ
người cho vay theo văn tự cầm cố; người cho vay theo kiểu nhận thế chấp


/,ɔgə'dʤi:/

ngoại động từ
cầm cố; thế nợ
to mortgagee a house đem cầm cố (thế nợ) một cái nhà
( to, for) (nghĩa bóng) nguyện hiến
to mortgagee oneself to the great cause nguyện hiến thân mình cho nghĩa lớn

danh từ
người nhận đồ cầm c

Related search result for "mortgagee"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.