Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mug



/mʌg/

danh từ

ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy)

(từ lóng) mồm, miệng; mặt

    what an ugly mug! cái mồm sao mà xấu thế!

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ảnh căn cước

danh từ

(thông tục) thằng ngốc, thằng khờ; anh chàng cả tin

học sinh chăm học, học sinh học gạo

động từ

(từ lóng) học gạo (để đi thi)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mug"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.