Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mugwump




mugwump
['mʌgwʌmp]
danh từ
kẻ tai to mặt lớn, ông bự
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân vật quan trọng, người tai mắt
kẻ không kiên định (chỉ một thành viên của tổ chức)
(chính trị) người độc lập (không theo một đảng phái (chính trị) nào)
đảng viên bỏ phiếu theo ý riêng (không theo ý chung của đảng mình)


/'mʌgwʌmp/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân vật quan trọng, người tai mắt
(chính trị) người độc lập (không theo một đảng phái chính trị nào)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mugwump"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.