Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nước lũ


[nước lũ]
spate; flood waters; flood
Nước lũ đã dâng lên ngang cầu
The flood waters have reached the level of the bridge
Nước lũ tràn ngập đồng ruộng
The plain is flooded; The plain is under water
Nước lũ đã rút bớt
The flood waters receded
Bị nước lũ cuốn trôi
To be swept away by the flood waters



Freshhet, flood


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.