Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nap





nap


nap

A nap is a short sleep during the day.

[næp]
danh từ
giấc ngủ ngắn (nhất là về ban ngày); giấc ngủ ngày; giấc chợp mắt
to take/have a quick nap after lunch
tranh thủ chợp mắt một lát sau bữa ăn trưa
to snatch/steal a nap
ngủ chợp đi một lát
nội động từ
ngủ chợp một lát; chợp mắt một tí
to catch someone napping
bắt gặp ai đang lơ đễnh
don't let the boss catch you napping
đừng để ông chủ bắt gặp anh đang lơ đễnh
danh từ
sợi ngắn trên mặt vải, nỉ... thường được vuốt và chải theo một chiều; tuyết
with/against the nap
theo/ngược chiều tuyết
ngoại động từ
(ngành dệt) làm cho lên tuyết
danh từ
lối chơi bài napôlêông
sự đánh cá tất cả tiền vào một con ngựa; con ngựa mình dốc hết tiền vào để đánh cá


/næp/

danh từ
giấc ngủ chợp, giấc trưa
to take (have) a nap đánh một giấc ngủ trưa
to snatch (steal) a nap a nap ngủ chợp đi một lát

nội động từ
ngủ chợp một lát, ngủ trưa !to be caught napping
bị bất ngờ !to catch someone napping
bất chợt ai đang ngủ; bất chợt ai đang làm việc gì; bắt được ai đang lầm lỗi gì; làm một cú bất ngờ đối với ai

danh từ
dệt tuyết

ngoại động từ
(nghành dệt) làm cho lên tuyết

danh từ
lối chơi bài napôlêông
sự đánh cá tất cả tiền vào một con ngựa; con ngựa mình dốc hết tiền vào để đánh cá !to go up
(nghĩa bóng) liều để thắng lớn, được ăn cả ngã về không)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "nap"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.