Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
narrow





narrow


narrow

When something is narrow, it doesn't take up a lot space from side to side.

['nærou]
tính từ
hẹp; chật hẹp; eo hẹp
a narrow street/bridge/path
phố/cầu/lối đi hẹp
the road was too narrow for cars to pass
con đường quá hẹp, nên xe hơi không qua được
the narrow confines of rural life
những ranh giới hạn hẹp của cuộc sống nông thôn
bị hạn chế trong cách nhìn; hẹp hòi
to have a narrow mind
có đầu óc (tư tưởng) hẹp hòi
chặt chẽ; chính xác; tỉ mĩ
a narrow examination
sự xem xét tỉ mĩ
what does the word mean in its narrowest sense?
theo nghĩa hẹp nhất (sát nhất), từ này nghĩa là gì?
chỉ có một giới hạn nhỏ; suýt soát
elected by a narrow majority
đắc cử với đa số suýt soát
the favourite had a narrow lead over the rest
con ngựa cưng đó chỉ vượt được tốp đằng sau một đoạn ngắn thôi
to have a narrow escape
(xem) escape
to have a narrow squeak (shave)
(thông tục) may mà thoát được, may mà tránh được
narrow victory
thắng lợi đạt được một cách khó khăn; sự thắng chật vật
narrow majority
đa số ít ỏi (số phiếu trong cuộc bầu cử)
the narrow bed (home, house)
nấm mồ
the straight and narrow
cách ứng xử khéo léo và hợp lý
động từ
thu hẹp; (làm cho) hẹp lại
in order to widen the road, they had to narrow the pavement
để mở rộng đường, họ phải thu hẹp lề đường lại
the road narrows here
đến đây con đường hẹp lại
her eyes narrowed suddenly
đôi mắt bà ta đột nhiên nheo lại
the gap between the two parties has narrowed considerably
khoảng cách giữa hai phía đã thu hẹp lại đáng kể



hẹp

/'nærou/

tính từ
hẹp, chật hẹp, eo hẹp
a narrow strêt một phố hẹp
within narrow bounds trong phạm vi chật hẹp
hẹp hòi, nhỏ nhen
narrow mind trí óc hẹp hòi nhỏ nhen
kỹ lưỡng, tỉ mỉ
a narrow examination sự xem xét kỹ lưỡng !to have a narrow escape
(xem) escape !to have a narrow squeak (shave)
(thông tục) may mà thoát được, may mà tránh được !narrow victory
thắng lợi đạt được một cách khó khăn; sự thắng chật vật !narrow majority
đa số ít ỏi (số phiếu trong cuộc bầu cử) !the narrow bed (home, house)
nấm mồ

danh từ, (thường) số nhiều
khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẽm núi; cửa biển hẹp, cửa sông hẹp

động từ
thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "narrow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.