Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
neap




neap
[ni:p]
danh từ + Cách viết khác: (neap-tide)
['ni:ptaid]
tuần nước xuống, tuần triều xuống
tính từ
xuống, xuống thấp (nước thuỷ triều)
ngoại động từ
làm cho bị mắc cạn
nội động từ
xuống thấp (thuỷ triều)


/ni:p/

danh từ (neap-tide) /neap-tide/
tuần nước xuống, tuần triều xuống

tính từ
xuống, xuống thấp (nước thuỷ triều)

ngoại động từ
(thường) dạng bị động mắc cạn (tàu, thuyền...)

nội động từ
xuống thấp (thuỷ triều)

Related search result for "neap"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.