Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
necessarily




necessarily
[,nesə'serəli]
phó từ
tất yếu, nhất thiết
athletes are not necessarily young men
lực sĩ không nhất thiết phải là người trẻ tuổi


/'nesisərili/

phó từ
tất yếu, nhất thiết
not necessarily không nhất thiết, chưa hẳn chưa hẳn đã là

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "necessarily"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.