Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngóc đầu


[ngóc đầu]
List one's head, raise one's head, rear one's head
Ngã dúi xuống, mãi mới ngóc đầu lên được
To fall headlong and take a lot of time to raise one's head.
Ngóc đầu dậy
To lift up one's head.
Get better off.
Nhờ có cách mạng, nông dân mới ngóc đầu lên được
The peasants could get better off thanks to revolution.]
make progress; advance in life



List one's head, raise one's head
Ngã dúi xuống, mãi mới ngóc đầu lên được To fall headlong and take a lot of time to raise one's head
Ngóc đầu dậy To lift up one's head
Get better off


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.