Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhẩm


[nhẩm]
(Học nhẩm bài) to learn one's lesson under one's breath
Học nhẩm bài cho khỏi ồn
To learn one's lesson under one's breath in order not to make any noise
(thông tục) to pocket
Nhẩm mất món tiền lời của ai
To pocket someone's profit



revise silently, try to memorize
Nhẩm bài học To try to memorize one's lesson
Whisper, say under one's breath
Học nhẩm bài cho khỏi ồn To learn one's lesson under one's breath in order not to make any noise.
(thông tục) Pocket
Nhắm mắt món tiền lời của ai to pocket someone's profit


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.