Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhịn


[nhịn]
to endure; to suffer; to bear; to digest; to swallow; to make concessions
Xấc láo như thế mà anh nhịn được à?
How can you endure such insolence?
to go without something; to abstain/refrain from something
Nhịn thuốc lá; nhịn hút thuốc
To go without tobacco; to abstain/refrain from smoking
Hắn chẳng nhịn thứ gì trên đời này cả
He denies himself nothing in this world



Endure
Bị đánh mà chịu nhịn à? Are you going to endure being beaten?
Go without, suppress
Nhịn ăn To go without food
Nhịn thuốc lá To go without tobaco
Nhịn mặc To go without clothes, to stint oneself of clothing
Nhịn cười To suppress a laugh


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.