Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhớ nhung


[nhớ nhung]
Have a fond remembrance (of someone, of some place).
Gợi nỗi nhớ nhung
To evoke fond remembrances.
long (for), pine (for), miss; grieve (for); recall with nostalgia



Have a fond remembrance (of someone, of some place)
Gợi nỗi nhớ nhung To evoke fond remembrances


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.