Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhợt


[nhợt]
faded; turn/grow pale.
Nước da nhợt nhạt
To have a pale complexion.
nhờn nhợt (láy, ý giảm) Palish, rather pale.



Pale
Nước da nhợt nhạt To have a pale complexion
nhờn nhợt (láy, ý giảm) Palish, rather pale


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.