Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhem nhẻm


[nhem nhẻm]
Without giving one's mouth a rest.
Ăn nhem nhẻm suốt ngày
To eat the whole day long without giving one's mouth a rest.
Nói nhem nhẻm
To speak continuously, to palaver.
all the time
ăn nhem nhẻm
eat all the time



Without giving one's mouth a rest
Ăn nhem nhẻm suốt ngày To eat the whole day long without giving one's mouth a rest
Nói nhem nhẻm To speak continuously, to palaver


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.