Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
obtain





obtain
[əb'tein]
ngoại động từ
đạt được, giành được, thu được
where can I obtain a copy of her latest book?
tôi có thể có được một bản của cuốn sách mới nhất của bà ta ở đâu?
he always manages to obtain what he wants
bao giờ nó cũng tìm cách đạt được những gì nó muốn
to obtain a prize
giành được phần thưởng
I obtained this record for you with difficulty
phải khó khăn lắm tôi mới lấy được cái đĩa này cho anh
nội động từ
(nói về các quy tắc, phong tục...) vẫn tồn tại; vẫn được sử dụng
the practice still obtains in some areas of Germany
tục lệ này vẫn còn tồn tại ở một số vùng của nước Đức



đạt được, thu được

/əb'tein/

ngoại động từ
đạt được, thu được, giành được, kiếm được
to obtain experience thu được kinh nghiệm
to obtain a prize giành được phần thưởng

nội động từ
đang tồn tại, hiện hành, thông dụng
the customs which obtain những phong tục đang còn tồn tại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "obtain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.