Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
offer



/'ɔfə/

danh từ

sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm

sự chào hàng

sự trả giá

lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào

ngoại động từ

biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến

    to offer someone something biếu ai cái gì

xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn

    to offer to help somebody xung phong, giúp đỡ ai

đưa ra bán, bày ra bán (hàng)

giơ ra, chìa ra, đưa ra mời

    to offer one's hand giơ tay ra (để bắt)

    to offer a few remarks đưa ra một vài câu nhận xét

đưa ra đề nghị

    to offer a plan đưa ra một kế hoạch, đề nghị một kế hoạch

dạm, hỏi, ướm

nội động từ

cúng

xảy ra, xảy đến, xuất hiện

    as opportunity offers khi có dịp (xảy ra)

!to offer battle

nghênh chiến

!to offer resistance

chống cự


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "offer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.