Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
offertory




offertory
['ɔfətri]
danh từ
(tôn giáo) lễ dâng vật tế
(tôn giáo) kính dâng bánh rượu (đọc lúc làm lễ dâng bánh rượu)
sự quyên tiền (ở nhà thờ)
tiền quyên góp, tiền cúng
we should have offertory for poor children
chúng ta nên quyên góp tiền cho trẻ em nghèo


/'ɔfətəri/

danh từ
(tôn giáo) lễ dâng bánh rượu
(tôn giáo) kính dâng bánh rượu (đọc lúc làm lễ dâng bánh rượu)
sự quyên tiền (ở nhà thờ)
tiền quyên


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.