Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pad



/pæd/

danh từ

(từ lóng) đường cái

    gentleman (knight, squire) of the pad kẻ cướp đường

ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag)

động từ

đi chân, cuốc bộ

    to pad it; to pad the hoof (từ lóng) cuốc bộ

danh từ

cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm

tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ)

lõi hộp mực đóng dấu

cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong...)

gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo...)

ngoại động từ

đệm, lót, độn (áo...)

((thường) out) nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách...)

    to pad a sentence out nhồi nhét những thứ thừa đầy câu

!padded cell

buồng có tường lót đệm (để nhốt người điên)

danh từ

giỏ (dùng làm đơn vị đo lường)

danh từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ ăn chơi; tiệm hút


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pad"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.