Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
paddle





paddle


paddle

A paddle is an oar for rowing a small boat.

['pædl]
danh từ
mái chèo, cánh (guồng nước)
double paddle
mái xuồng chèo cả hai đầu
cuộc bơi xuồng, sự chèo xuồng
thời gian bơi chèo, thời gian lội nước
(động vật học), (như) flipper
dụng cụ có hình mái chèo (dùng để trộn thức ăn)
nội động từ
chèo xuồng
lội nước
khoả nước; di chuyển nhẹ nhàng trong nước
vầy, vọc, nghịch bằng ngón tay
to paddle in (on, about) something
vầy một vật gì
đi chập chững (trẻ con)
paddle one's own canoe
tự lực


/'pædl/

danh từ
cái giầm; cánh (guồng nước)
double paddle mái xuồng chèo cả hai đầu
cuộc bơi xuồng, sự chèo xuồng
(động vật học), (như) flipper
chèo bằng giầm

nội động từ
chèo thuyền bằng giầm
chèo nhẹ nhàng
lội nước
vầy, vọc, nghịch bằng ngón tay
to paddle in (on, about) something vầy một vật gì
đi chập chững (trẻ con) !to paddle one's own canoe
(xem) canoe

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "paddle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.