Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pale



/peil/

ngoại động từ

làm rào bao quanh, quây rào

làm tái đi, làm nhợt nhạt, làm xanh xám

nội động từ

tái đi, nhợt nhạt, xanh xám

(nghĩa bóng) lu mờ đi

    my work paled beside his công trình của tôi lu mờ đi bên cạnh công trình của anh ấy

tính từ

tái, nhợt nhạt, xanh xám

    to be pale with fear sợ xanh mặt

    to look pale trông nhợt nhạt

    to turn pale tái đi

nhợt (màu); lờ mờ, yếu ớt (ánh sáng)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pale"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.