Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pall


/pɔ:l/

danh từ

vải phủ quan tài

áo bào (giáo hoàng, tổng giám mục)

(nghĩa bóng) vật che phủ, áo khoác, màn phủ

    a pall of darkness màn đêm

ngoại động từ

làm ngán, làm phát ngấy (vì quá nhàm)

nội động từ

trở thành nhạt nhẽo vô vị (vì quá nhàm)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pall"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.