Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pang


/pæɳ/

danh từ

sự đau nhói, sự đau đớn; sự giằn vật, sự day dứt (của lương tâm)

    birth pangs cơn đau đẻ

    the pangs of hunger sự giằn vặt của cơn đói


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pang"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.