Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
par


/pɑ:/

tính từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trung bình; bình thường

danh từ

sự ngang hàng

    on a par with ngang hàng với

tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình

    par of exchange tỷ giá hối đoái

    at par ngang giá

    above par trên mức trung bình; trên mức quy định

    below par dưới mức bình thường, dưới mức quy định

danh từ

(thông tục), (như) paragraph


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "par"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.