Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
peal


/pi:l/

danh từ ((cũng) peel)

(động vật học) cá đù

(Ai-len) cá hồi con

danh từ

chùm chuông

hồi chuông

hồi tràng (sấm, cười...)

    a peal of thunder tràng sấm rền

nội động từ

rung, ngân, vang

ngoại động từ

rung, đánh từng hồi

    to peal bells rung chuông, đánh từng hồi chuông


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "peal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.