Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
peddle




peddle
['pedl]
động từ
bán rong; bán rao (đi từ nhà này sang nhà khác để bán hàng); làm nghề bán hàng rong
to peddle one's wares
bán hàng rong
to be arrested for peddling illegal drugs
bị bắt vì bán rong ma túy bất hợp pháp
(to peddle something to somebody) (nghĩa bóng) đưa ra (ý kiến, chuyện thóc mách...) cho từng người; kháo chuyện; ngồi lê đôi mách
to peddle malicious gossip
kháo chuyện thóc mách có ác ý


/'pedl/

động từ
bán rong, báo rao
bán lẻ nhỏ giọt
lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt
(nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "peddle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.