Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pellucidity




pellucidity
[,pelju:'siditi]
danh từ
tính trong, tính trong suốt
tính trong sáng, tính rõ ràng (văn)
tính sáng suốt (trí óc)


/,pelju:'siditi/

danh từ
tính trong, tính trong suốt
tính trong sáng, tính rõ ràng (văn)
tính sáng suốt (trí óc)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pellucidity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.