Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pertain




pertain
[pə'tein]
nội động từ
(+ to) gắn liền với, đi đôi với
joy pertains to youth
niềm vui gắn liền với tuổi trẻ
thuộc về
the manor and the land pertaining to it
trang viên và đất đai thuộc về nó
liên quan đến; nói đến
evidence pertaining to the case
bằng chứng liên quan đến vụ kiện



thuộc về; có quan hệ

/pə:'tein/

nội động từ ( to)
thuộc về, gắn liền với, đi đôi với
joy pertains to youth niềm vui gắn liền với tuổi trẻ
thích hợp với
nói đến, có liên quan đến

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pertain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.