Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phản công



verb
to counter-attack

[phản công]
to counter-attack.
Đội Mêhicô kiên trì gây sức ép, nhưng đội Mỹ vẫn thành công nhờ chiến thuật phản công nhanh
Mexico retained most of the pressure, but USA struck well on the counter-attack



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.