Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phụ đạo


[phụ đạo]
(arch.) tutor of the prince
Give extra-class help; give assistance to a student (to help him understand the lectures)
cậu ta cần phụ đạo thêm môn toán
he needs extra help with his maths



Give extra-class help


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.