Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
piss




piss
[pis]
danh từ
nước tiểu; sự đi tiểu
go for/have a piss
đi tiểu
take the piss (out of somebody/something)
(lấy ai/cái gì) ra làm trò cười
nội động từ
tiểu, đi tiểu; (+ oneself) vãi đái (làm mình bị ướt khi tiểu)
piss oneself laughing
cười vãi đái
phá bĩnh (hành động một cách ngu xuẩn, làm mất thì giờ)
ngoại động từ
đưa (nước) ra ngoài; đi tiểu
đưa (máu) ra cùng nước tiểu
làm (cái gì) một cách ngu xuẩn, làm mất thì giờ (ai)


/pis/

danh từ
ghụi ẻ khát nước tiểu

nội động từ
rùi áu khát đi tè

ngoại động từ
đái ra (máu...)
làm ướt đầm nước đái

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "piss"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.