Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
plebeian




plebeian
[pli'bi:ən]
danh từ
người bình dân (từ cổ,nghĩa cổ) La-mã
người bình dân, người thuộc tầng lớp xa hội thấp
tính từ
bình dân, hạ lưu
of plebeian origins
có dòng dõi bình dân
tầm thường, thô thiển, đê tiện
plebeian tastes
những sở thích tầm thường


/pli'bi:ən/

danh từ
người bình dân ((từ cổ,nghĩa cổ) La-mã)
người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo

tính từ
bình dân, hạ lưu
tầm thường, thô lỗ, đê tiện
plebeian tastes những sở thích tầm thường

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.