Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
plenum




plenum
['pli:nəm]
danh từ
(vật lý) khoảng đầy (một chất gì, ngược với khoảng trống)
phiên họp toàn thể
plenum system
hệ thống thông gió vào


/'pli:nəm/

danh từ
(vật lý) khoảng đầy (một chất gì, ngược với khoảng trống)
phiên họp toàn thể !plenum system
hệ thống thông gió vào

Related search result for "plenum"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.