Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pollster




pollster
['poulstə(r)]
danh từ
(thông tục) người đi thăm dò ý kiến


/'poulstə/

danh từ
(thường) ghuộm máu lấu thái nhầm của nhân dân về vấn đề gì)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pollster"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.