Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
poorly




poorly
['pɔ:li]
phó từ
một cách tồi tàn, xấu
poorly dressed
ăn mặc tồi tàn
tệ, tồi, kém cỏi
poorly off
(thông tục) sống khốn khổ
tính từ
(thông tục) không khoẻ, ốm, khó ở
to feel rather poorly
thấy người không được khoẻ
to look very poorly
trông có vẻ không khoẻ


/'puəli/

phó từ
nghèo nàn, thiếu thốn
xoàng, tồi

tính từ
không khoẻ, khó ở
to feel rather poorly thấy người không được khoẻ
to look very poorly trông có vẻ không khoẻ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "poorly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.