Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
poster





poster
['poustə(r)]
danh từ
áp phích quảng cáo; bức tranh in lớn
người dán áp phích, người dán quảng cáo (như) bill-poster


/'poustə/

danh từ
áp phích; quảng cáo
người dán áp phích, người dán quảng cáo ((cũng) bill-poster)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "poster"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.