Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pregnant





pregnant
['pregnənt]
tính từ
(về người đàn bà hoặc con vật cái) có con nhỏ hoặc con vật nhỏ đang phát triển trong dạ con; có thai, có mang, có chửa
she was six months pregnant
cô ấy có mang đã được sáu tháng
she is/got pregnant by another man
cô ấy có mang với một người đàn ông khác
(pregnant with something) chứa đầy cái gì; có thể gây ra cái gì
pregnant with joy
chứa đầy niềm tin
pregnant with danger
có thể gây ra nguy hiểm
giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi dào tư tưởng ý tứ
có kết quả phong phú, có tầm quan trọng lớn (vì kết quả, vì ảnh hưởng)
a pregnant pause/silence
sự ngập ngừng/sự yên lặng đầy hàm ý, đầy ý nghĩa


/'pregnənt/

tính từ
có thai, có mang thai, có chửa
to make pregnant làm cho có mang
she is pregnant for three months bà ta có mang được ba tháng
giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi dào tư tưởng ý tứ
có kết quả phong phú, có tầm quan trọng lơn (vì kết quả, vì ảnh hưởng)
hàm súc, giàu ý (từ...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pregnant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.