Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prelim




prelim
[pri'lim]
danh từ, số nhiều prelims
(thông tục) cuộc thi kiểm tra, cuộc thi sơ khảo (như) preliminary examination
(số nhiều) những trang sách (có tiêu đề, nội dung..) trước phần chính của một cuốn sách


/pri'lim/

danh từ
(thông tục), (viết tắt) của preliminary examination, cuộc kiểm tra thi vào (trường học)
(số nhiều) (ngành in) những trang vào sách (trước phần chính của một cuốn sách)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prelim"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.