Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
presumption




presumption
[pri'zʌmp∫n]
danh từ
(presumption of something) điều giả định, ; sự suy đoán
presumption of her innocence by the court
việc toà suy đoán cô ta vô tội
the article makes too many false presumptions
bài báo đưa ra quá nhiều giả định sai lầm
we're having the party in the garden on the presumption that it's not going to rain
chúng tôi sẽ tổ chức liên hoan ở ngoài vườn vì cho rằng trời sẽ không mưa
sự kiêu căng; sự ngạo mạn



điều giả định, điều giả sử

/pri'zʌmpʃn/

danh từ
tính tự phụ, tính quá tự tin
sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng
there is a strong presumption against the truth of this news có căn cứ chắc chắn để chứng minh là tin đó không đúng
there is a strong presumption in favour of... có căn cứ vững chắc để thiên về

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.