Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
proficient




proficient
[prə'fi∫nt]
tính từ
(proficient in / at something / doing something) tài giỏi; thành thạo
proficient in cooking
thành thạo trong việc nấu nướng
a proficient driver
một người lái xe giỏi
proficient in the use of radar equipment
thành thạo trong việc sử dụng thiết bị rađa
proficient at operating a computer terminal
thành thạo vận hành thiết bị điều chỉnh dữ liệu máy tính


/proficient/

tính từ
tài giỏi, giỏi giang, thành thạo
to be proficient in cooking thành thạo trong việc nấu nướng

danh từ
chuyên gia, người tài giỏi, người thành thạo (về môn gì)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "proficient"
  • Words contain "proficient" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    thạo thông thạo

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.