Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prosecution




prosecution
[,prɔsi'kju:∫n]
danh từ
sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu...)
in the prosecution of his duties, he had met with a good deal of resistance
trong việc tiến hành nhiệm vụ, nó đã vấp phải nhiều sự kháng cự
(pháp lý) sự khởi tố hoặc bị khởi tố vì đã có một hành động phạm pháp; sự truy tố
failure to pay your taxes will make you liable to prosecution
nếu không đóng thuế, có thể anh sẽ bị truy tố
there have been several successful prosecutions for drug smuggling recently
gần đây có nhiều vụ khởi tố thành công đối với tội buôn lậu ma túy
bên khởi tố; bên nguyên
witness for the prosecution
nhân chứng cho bên nguyên, nhân chứng buộc tội
Mr Smith acted as counsel for the prosecution
Ông Smith làm luật sư cho bên nguyên
the prosecution based their case on the evidence of two witnesses
trong vụ kiện này, bên nguyên dựa vào chứng cứ của hai nhân chứng


/prosecution/

danh từ
sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu...); sự tiến hành (việc điều tra...)
(pháp lý) sự khởi tố, sự kiện; bên khởi tố, bên nguyên
witness for the prosecution nhân chứng cho bên nguyên, nhân chứng buộc tội

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prosecution"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.